Triplixam 5mg/1.25mg/10mg H30v

5 đã xem

Giá liên hệ/Hộp

Công dụng

Điều trị tăng huyết áp

Đối tượng sử dụng Người lớn từ 18 tuổi trở lên
Mang thai & Cho con bú Không được dùng
Cách dùng Uống trước bữa ăn sáng
Hoạt chất , ,
Danh mục Thuốc đối kháng calci
Thuốc kê đơn
Xuất xứ Ireland
Quy cách Hộp 1 lọ x 30 viên
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Thương hiệu Les Laboratoires Servier
Mã SKU SP02692
Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Số đăng ký VN3-10-17

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg là một loại thuốc kê đơn được sử dụng rộng rãi trong điều trị tăng huyết áp (cao huyết áp) và các bệnh lý liên quan đến tim mạch như đau thắt ngực ổn định hoặc suy tim. Đây là một sản phẩm của Servier (Ireland) Industries Ltd, được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, mỗi hộp chứa 30 viên. Với sự kết hợp độc đáo của ba hoạt chất Perindopril, Indapamide, và Amlodipine, Triplixam mang lại hiệu quả vượt trội trong việc kiểm soát huyết áp và hỗ trợ sức khỏe tim mạch.

Sản phẩm đang được chú ý, có 5 người thêm vào giỏ hàng & 16 người đang xem

Nhà thuốc Bạch Mai cam kết

  • 100% sản phẩm chính hãng
  • Đổi trả hàng trong 30 ngày
  • Xem hàng tại nhà, thanh toán

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg: Công dụng, liều dùng và những lưu ý quan trọng

Giới thiệu về thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg là một loại thuốc kê đơn được sử dụng rộng rãi trong điều trị tăng huyết áp (cao huyết áp) và các bệnh lý liên quan đến tim mạch như đau thắt ngực ổn định hoặc suy tim. Đây là một sản phẩm của Servier (Ireland) Industries Ltd, được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, mỗi hộp chứa 30 viên. Với sự kết hợp độc đáo của ba hoạt chất Perindopril, Indapamide, và Amlodipine, Triplixam mang lại hiệu quả vượt trội trong việc kiểm soát huyết áp và hỗ trợ sức khỏe tim mạch. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về công dụng, cách dùng, liều lượng, chống chỉ định, tác dụng phụ và những lưu ý quan trọng khi sử dụng thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg.

Thành phần và cơ chế tác dụng của thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Thành phần hoạt chất

Mỗi viên nén bao phim Triplixam 5mg/1.25mg/10mg chứa:

  • Perindopril arginine: 5mg (tương đương 3,395mg Perindopril).
  • Indapamide: 1,25mg.
  • Amlodipine: 10mg (tương đương 13,870mg Amlodipine besilate).

Ngoài ra, thuốc còn chứa các tá dược như tinh bột canxi carbonat, cellulose vi tinh thể, natri croscarmellose, magnesi stearat, silic dioxyd keo khan, glycerol, hypromellose, macrogol 6000, và titan dioxyd.

Cơ chế tác dụng

Triplixam là sự kết hợp của ba hoạt chất với cơ chế tác dụng bổ sung, tạo ra hiệu quả hạ huyết áp mạnh mẽ:

  1. Perindopril (thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin – ACEI):

    • Ức chế enzym chuyển dạng angiotensin, ngăn chặn sự chuyển đổi angiotensin I thành angiotensin II – một chất gây co mạch mạnh. Kết quả là giảm bài tiết aldosterone, tăng hoạt động renin trong huyết tương, giảm sức cản ngoại biên mà không gây giữ muối và nước.
    • Giảm gánh nặng cho tim bằng cách làm giãn mạch máu (giảm tiền gánh) và giảm tổng sức cản ngoại biên (giảm hậu gánh).
    • Hiệu quả trên mọi mức độ tăng huyết áp (nhẹ, vừa, nặng) và cải thiện tính đàn hồi của động mạch lớn, giảm phì đại thất trái.
  2. Indapamide (thuốc lợi tiểu nhóm chlorosulphamoyl):

    • Ức chế tái hấp thu natri ở vỏ thận, tăng bài tiết natri, clorid, kali và magie qua nước tiểu, từ đó làm tăng bài tiết nước tiểu và hạ huyết áp.
    • Tác dụng hạ huyết áp kéo dài 24 giờ, đồng thời giảm phì đại thất trái mà không ảnh hưởng đến chuyển hóa lipid hoặc carbohydrate.
  3. Amlodipine (thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine):

    • Ức chế dòng ion canxi qua màng vào cơ tim và cơ trơn mạch máu, dẫn đến giãn mạch và hạ huyết áp.
    • Giảm đau thắt ngực nhờ giãn các tiểu động mạch ngoại biên, giảm hậu gánh và tăng cung cấp oxy cho cơ tim thông qua giãn động mạch vành.
    • Tác dụng hạ huyết áp chậm và kéo dài trong 24 giờ, tránh nguy cơ tụt huyết áp cấp.

Sự kết hợp của PerindoprilIndapamide tạo ra hiệu quả hiệp đồng trong việc hạ huyết áp, trong khi Amlodipine bổ sung tác dụng giãn mạch, mang lại hiệu quả kiểm soát huyết áp tối ưu.

Công dụng và chỉ định của thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Xem thêm

Công dụng

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg được sử dụng để:

  • Điều trị tăng huyết áp: Đặc biệt ở những bệnh nhân đã được kiểm soát huyết áp khi sử dụng đồng thời Perindopril/Indapamide và Amlodipine với cùng hàm lượng.
  • Kiểm soát và phòng ngừa các bệnh lý tim mạch như đau thắt ngực ổn định hoặc mãn tính, suy tim, và bệnh động mạch vành ổn định.

Chỉ định

Triplixam được chỉ định thay thế trong điều trị tăng huyết áp cho bệnh nhân đã ổn định huyết áp khi sử dụng phối hợp các thành phần riêng lẻ với liều tương ứng. Thuốc không phù hợp cho điều trị khởi đầu tăng huyết áp, mà thường được sử dụng khi bệnh nhân đã đáp ứng tốt với các thành phần riêng lẻ.

Bảng 1: So sánh các dạng hàm lượng Triplixam

Hàm lượng (Perindopril/Indapamide/Amlodipine) Đối tượng phù hợp Lưu ý đặc biệt
5mg/1.25mg/5mg Suy thận nhẹ (CCr >60ml/phút) Tránh dùng nếu CCr <30ml/phút
5mg/1.25mg/10mg Cần kiểm soát HA tâm thu mạnh Thận trọng ở người cao tuổi, suy gan nhẹ
10mg/2.5mg/5mg Không đáp ứng với liều thấp Chống chỉ định khi CCr 30-60ml/phút
10mg/2.5mg/10mg Tăng huyết áp kháng trị Theo dõi điện giải thường xuyên

Cách dùng và liều lượng của thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Cách dùng

  • Thuốc được dùng đường uống, uống nguyên viên với một ly nước, không nhai, nghiền hoặc bẻ viên.
  • Nên uống vào buổi sáng trước bữa ăn để đảm bảo sinh khả dụng tối ưu, vì thức ăn có thể làm giảm chuyển hóa Perindopril thành Perindoprilat.
  • Tránh uống thuốc với nước bưởi, vì có thể gây tương tác làm tăng nồng độ Amlodipine trong máu.

Liều lượng

  • Liều thông thường: 1 viên/ngày, uống vào buổi sáng.
  • Điều chỉnh liều: Phối hợp liều cố định này không phù hợp cho khởi trị. Nếu cần điều chỉnh liều, nên sử dụng các thành phần riêng lẻ (Perindopril, Indapamide, Amlodipine) để điều chỉnh liều phù hợp.
  • Bệnh nhân đặc biệt:
    • Suy thận: Cần theo dõi thường xuyên nồng độ kali và creatinine. Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinine <30ml/phút).
    • Suy gan: Thận trọng ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa. Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.
    • Người cao tuổi: Có thể sử dụng, nhưng cần theo dõi chức năng thận do giảm thải trừ Perindoprilat.
    • Trẻ em: Chưa có dữ liệu về độ an toàn và hiệu quả, do đó không khuyến cáo sử dụng.

Chống chỉ định của thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Amburol 7.5 70ml
Amburol 7.5 70ml: Công dụng, Liều dùng và Những điều cần biết
0

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, dẫn xuất sulfonamide, dihydropyridine, hoặc thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin.
  • Tiền sử phù mạch (phù Quincke) liên quan đến thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin, phù mạch di truyền hoặc vô căn.
  • Phụ nữ mang thai (đặc biệt trong quý 2 và 3) hoặc đang cho con bú.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinine <30ml/phút) hoặc suy gan nặng.
  • Bệnh nhân lọc thận, suy tim mất bù không được điều trị, hoặc suy tim huyết động không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp.
  • Hạ kali máu, hạ huyết áp nặng, sốc tim, tắc nghẽn động mạch tâm thất trái (hẹp động mạch chủ).
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch đáng kể ở thận đơn độc.
  • Sử dụng đồng thời với aliskiren ở bệnh nhân tiểu đường hoặc suy thận, hoặc với sacubitril/valsartan.
  • Các điều trị ngoài cơ thể khiến máu tiếp xúc với bề mặt tích điện âm.

Tác dụng phụ của thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Tác dụng phụ thường gặp

  • Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, dị cảm, buồn ngủ, rối loạn vị giác.
  • Hệ tiêu hóa: Đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, khô miệng.
  • Hệ tim mạch: Hạ huyết áp, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt.
  • Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa, phù mạch.
  • Cơ xương khớp: Phù mắt cá chân, đau cơ, đau khớp.
  • Toàn thân: Suy nhược, mệt mỏi.

Tác dụng phụ ít gặp

  • Rối loạn tâm thần: Thay đổi tâm trạng, mất ngủ, nhầm lẫn.
  • Rối loạn hô hấp: Ho khan, khó thở, co thắt phế quản.
  • Rối loạn thận: Suy thận, rối loạn tiểu tiện.
  • Rối loạn máu: Tăng bạch cầu eosin, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.

Tác dụng phụ hiếm gặp

  • Rối loạn tim mạch: Loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ thứ phát do hạ huyết áp quá mức.
  • Rối loạn da: Hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • Rối loạn gan: Viêm gan, tăng enzyme gan, tăng bilirubin máu.

Bảng 2: Tác dụng không mong muốn theo thành phần 610

Tác dụng phụ Perindopril Indapamide Amlodipine Tần suất
Ho khan Không Không Thường gặp
Chóng mặt, đau đầu Hiếm Thường gặp
Phù mắt cá chân Không Không Phổ biến
Táo bón Không Không Không phổ biến
Rối loạn điện giải Không Không Thường gặp
Dị ứng, phát ban Hiếm Rất hiếm Rất hiếm Ít gặp
Rối loạn tiêu hóa Hiếm Hiếm Không phổ biến

Xử trí tác dụng phụ

  • Nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ nào, đặc biệt là phù mạch (sưng mặt, môi, lưỡi, thanh quản), cần ngưng thuốc ngay và liên hệ bác sĩ.
  • Ho khan: Đánh giá loại trừ nguyên nhân khác; nếu nặng → chuyển sang ARB.

  • Phù chân: Kê cao chân khi ngủ; giảm liều nếu phù nặng.

  • Hạ kali máu: Bổ sung thực phẩm giàu kali (chuối, cam) hoặc kali chloride.

  • Thông báo cho bác sĩ về bất kỳ triệu chứng bất thường để được tư vấn và điều chỉnh liều lượng.

Tương tác thuốc

Triplixam có thể tương tác với một số loại thuốc, bao gồm:

  • Thuốc làm tăng kali máu: Thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali, aliskiren, sacubitril/valsartan.
  • Thuốc ảnh hưởng đến huyết áp: Amiodarone, dronedarone, nitroglycerin, thuốc chống trầm cảm, thuốc trị ung thư.
  • Thuốc ức chế CYP3A4: Itraconazole, ketoconazole, ritonavir (tăng nồng độ Amlodipine).
  • Lithium: Tăng nguy cơ độc tính lithium.
  • Thuốc ức chế mTOR: Sirolimus, everolimus, temsirolimus.

Để tránh tương tác, cần thông báo cho bác sĩ về tất cả các thuốc đang sử dụng, bao gồm thuốc kê đơn, không kê đơn, và thực phẩm chức năng.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Lưu ý khi sử dụng

  • Theo dõi y tế: Kiểm tra huyết áp, chức năng thận, và nồng độ điện giải (kali, natri, creatinine) thường xuyên, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận, tiểu đường, hoặc người cao tuổi.
  • Thận trọng đặc biệt:
    • Bệnh nhân có phì đại cơ tim, hẹp động mạch thận, hoặc tăng huyết áp nghiêm trọng.
    • Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo hoặc có bệnh collagen (lupus ban đỏ, xơ cứng bì).
    • Tránh sử dụng ở trẻ em do thiếu dữ liệu an toàn.
  • Lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc mệt mỏi, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Phẫu thuật/gây mê: Ngưng thuốc một ngày trước phẫu thuật để tránh hạ huyết áp quá mức.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Không sử dụng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chống chỉ định ở quý 2 và 3 của thai kỳ. Thận trọng ở quý 1 do chưa có dữ liệu an toàn.
  • Phụ nữ cho con bú: Chống chỉ định do nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng quá liều

  • Hạ huyết áp nghiêm trọng, buồn nôn, nôn, rối loạn điện giải (hạ kali, hạ natri), thiểu niệu.
  • Có thể gây sốc tim hoặc suy thận cấp.

Xử trí

  • Rửa dạ dày, sử dụng than hoạt tính để loại bỏ thuốc.
  • Bù dịch, cân bằng điện giải, hỗ trợ chức năng tim mạch.
  • Perindoprilat có thể được loại bỏ qua thẩm tách máu.

Liên hệ ngay với bác sĩ hoặc cơ sở y tế gần nhất nếu nghi ngờ quá liều.

Mua thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg là thuốc kê đơn, chỉ được bán tại các nhà thuốc đạt chuẩn GPP hoặc trung tâm y tế có chỉ định của bác sĩ. Bạn có thể mua thuốc tại:

  • Nhà thuốc Bạch Mai: Liên hệ hotline 0822.555.240 để được tư vấn.

Giá tham khảo: Giá thuốc có thể thay đổi tùy theo nhà thuốc và chương trình ưu đãi. Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà thuốc.

Giải đáp Thắc mắc Thường gặp

1. Triplixam 5mg/1.25mg/10mg giá bao nhiêu?

  • Tham khảo giá: Khoảng 350,000 VNĐ/hộp 30 viên (cập nhật 08/2025), giá có thể dao động tùy nhà thuốc.

  • Mua ở đâu an toàn?: Chỉ mua tại nhà thuốc bệnh viện hoặc hiệu thuốc có giấy phép, yêu cầu xuất trình đơn bác sĩ.

2. Dùng thuốc bao lâu thì hiệu quả?

  • Ổn định huyết áp: Sau 1 tháng dùng đều đặn.

  • Không tự ý ngừng thuốc dù huyết áp ổn định → nguy cơ tăng huyết áp hồi ứng.

3. Có cần kiêng ăn gì khi dùng thuốc?

  • Hạn chế: Thực phẩm nhiều muối (đồ hộp, dưa muối), rượu bia.

  • Tăng cường: Rau xanh, thực phẩm giàu kali (nếu không bị tăng kali máu).

  • Tránh: Nước bưởi (tăng nồng độ Amlodipine).

Kết luận

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg là một lựa chọn hiệu quả trong điều trị tăng huyết áp và các bệnh lý tim mạch liên quan. Với sự kết hợp của ba hoạt chất Perindopril, Indapamide và Amlodipine, thuốc mang lại tác dụng hiệp đồng, giúp kiểm soát huyết áp ổn định và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch. Tuy nhiên, việc sử dụng thuốc cần tuân thủ nghiêm ngặt chỉ định của bác sĩ, theo dõi thường xuyên và thận trọng với các tác dụng phụ hoặc tương tác thuốc. Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc tư vấn về Triplixam, hãy liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ để được hỗ trợ tốt nhất.

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg là giải pháp tối ưu hóa điều trị cho bệnh nhân tăng huyết áp cần phối hợp đa thuốc, giúp giảm gánh uống thuốc, tăng tuân thủkiểm soát huyết áp 24 giờ. Tuy nhiên, thuốc không dành cho khởi trị và đòi hỏi theo dõi y tế chặt chẽ, đặc biệt khi có bệnh nền thận, gan.

Khuyến nghị quan trọng:

  • Tái khám định kỳ 3 tháng/lần để đánh giá đáp ứng và phát hiện tác dụng phụ.

  • Tự đo huyết áp tại nhà, ghi nhật ký theo dõi 8.

  • Báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện phù mặt/môi, ho dai dẳng, yếu cơ hoặc ngất xỉu.

Lời kết từ chuyên gia: “Triplixam mang lại hiệu quả vượt trội nhờ cơ chế hiệp đồng độc đáo, nhưng việc sử dụng đúng đối tượng, đúng liềucảnh giác tương tác mới là chìa khóa an toàn. Không tự ý đổi liều hoặc dùng đơn thuốc cũ khi chưa tham vấn bác sĩ”.


Đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chưa có đánh giá nào.

Cam kết 100%
Cam kết 100%
Giao nhanh 2h
Giao nhanh 2h
Mộc Hoa Trà
Mộc Hoa Trà
MyPill
MyPill
error: Nội dung đã được đăng ký bản quyền thuộc về Nhà thuốc Bạch Mai !
Mua theo đơn 0822.555.240 Messenger Chat Zalo