Timiroitin

88 đã xem

520.000/Hộp

Công dụng

Bổ sung vitamin B

Đối tượng sử dụng Người lớn từ 18 tuổi trở lên
Mang thai & Cho con bú Tham khảo ý kiến bác sĩ
Cách dùng Uống trong bữa ăn
Hoạt chất , , , , ,
Danh mục Sản phẩm & liệu pháp bổ sung
Thuốc kê đơn Không
Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 24 vỉ x 5 viên
Dạng bào chế Viên nang mềm
Thương hiệu PHIL Inter Pharma
Mã SKU SP01827
Hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Số đăng ký VD-18564-13

Thuốc Timiroitin bổ sung vitamin B cho cơ thể trong trường hợp nghiện rượu, ốm nặng, biếng ăn, cơ thể suy nhược, mỏi cơ, viêm miệng, viêm lưỡi, bệnh đường ruột. Viêm dây thần kinh ngoại biên, viêm đa dây thần kinh, tê chân tay, đau lưng, đau do thoái hóa khớp, khô mắt, đau nhức mắt.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & đặt hàng Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Mời bạn Chat Facebook với dược sĩ hoặc đến nhà thuốc để được tư vấn.
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 20 người đang xem

Nhà thuốc Bạch Mai cam kết

  • 100% sản phẩm chính hãng
  • Đổi trả hàng trong 30 ngày
  • Xem hàng tại nhà, thanh toán

Bạn đang muốn tìm hiểu về thuốc Timiroitin được chỉ định điều trị cho bệnh gì? Những lưu ý quan trọng phải biết trước khi dùng thuốc Timiroitin và giá bán thuốc Timiroitin tại hệ thống nhà thuốc Bạch Mai?. Hãy cùng Nhà thuốc Bạch Mai tham khảo thông tin chi tiết về thuốc Timiroitin qua bài viết ngay sau đây nhé !

Timiroitin là thuốc gì ?

Timiroitin là thuốc không dùng theo đơn, được sử dụng để bổ sung vitamin B cho cơ thể trong trường hợp nghiện rượu, ốm nặng, biếng ăn, cơ thể suy nhược, mỏi cơ, viêm miệng, viêm lưỡi, bệnh đường ruột. Viêm dây thần kinh ngoại biên, viêm đa dây thần kinh, tê chân tay, đau lưng, đau do thoái hóa khớp, khô mắt, đau nhức mắt.

Thành phần của thuốc Timiroitin

Mỗi viên nang mềm chứa:

Hoạt chất:

Chondroitin sulfate natri…90 mg

Nicotinamide …………..50 mg

Fursultiamine …..50 mg

Riboflavin ……..6 mg

Pyridoxine Hel….25 mg

Calci pantothenate………….15 mg

Tá dược: Dầu đậu nành, Sáp ong trắng, Dầu Lecithin, Dầu cọ, Gelatin, Glycerin đậm đặc, D-sorbitol 70%, Ethyl vanillin, Màu vàng số 4,Oxyd sắt đỏ, Màu xanh số 1, Màu đỏ số 40, Titan dioxide, Nước tinh khiết.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang mềm

ĐÓNG GÓI: 12 vỉ x 5 viên nang mềm/hộp; 24 vỉ x 5 viên nang mềm/hộp.

SÐK: VD-18564-13

Công dụng của thuốc Timiroitin

Xem thêm

– Bổ sung các vitamin nhóm B trong các trường hợp nghiện rượu, ốm nặng, biếng ăn, cơ thể suy nhược, mỏi cơ, viêm miệng, viêm lưỡi, bệnh đường ruột (như tiêu chảy, viêm ruột).

– Điều trị viêm dây thần kinh ngoại biên, viêm đa dây thần kinh, tê chân tay, đau lưng, đau do thoái hóa khớp (viêm khớp), khô mắt, đau nhức mắt.

Cách dùng – liều dùng của thuốc Timiroitin

Người lớn: Uống 1 viên/ngày.

Không dùng thuốc Timiroitin trong trường hợp sau

Dafrazol 20mg
Dafrazol 20mg là thuốc gì ? Dafrazol 20mg là thuốc...
16.100

– Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

– Bệnh gan nặng.

– Loét dạ dày tiến triển.

– Xuất huyết động mạch.

– Hạ huyết áp nặng.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc Timiroitin

– Khi sử dụng nicotinamid liều cao cho những trường hợp sau:

Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường.

– Sau thời gian dài dùng pyridoxin với liều 200 mg/ngày, có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vinặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200 mg mỗi ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.

– Cần thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú vì thuốc đi qua nhau thai và sữa mẹ, có thể xảy ra hiện tượng thừa vitamin nhóm B ở trẻ em.

– Thuốc làm cho nước tiểu có màu vàng, có thể ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm lâm sàng.

Tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Timiroitin

TIMI ROITIN thường được dung nạp tốt khi dùng ở liều điều trị, đôi khi thấy rối loạn nhẹ đường tiêu hoá biểu hiện như buồn nôn, nôn, tiêu chảy, …

Nicotinamid

Liều nhỏ nicotinamid thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao, như trong trường hợp điều trị pellagra, có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau đây, những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc.

Thường gặp, ADR> 1/100

Tiêu hóa: Buồn nôn.

Khác: Đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.

Ít gặp, 1/1000 <ADR < 1/100

Tiêu hóa: Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy.

Da: Khô da, tăng sắc tố, vàng da.

Chuyển hóa: Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm.

Khác: Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị – huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

Lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất bình thường [bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng AST (SGOT), ALT (SGPT) và LDH], thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.

Pyridoxin

Dùng liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng.

* Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc và các dạng tương tác khác

– Vitamin B6 làm giảm tác dụng của thuốc kháng lao isoniazid và levodopa.

– Nicotinamide làm tăng tác dụng của thuốc hạ áp lọai chẹn alpha-adrenergic và của carbamazepin nếu dùng chung.

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

Thuốc đi qua sữa mẹ và nhau thai, do vậy chỉ cần dùng thuốc khi thấy thiếu hụt các thành phần của thuốc trong khẩu phần ăn hàng ngày.

Ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có tài liệu chứng minh thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Quá liều và cách xử trí

Dùng thuốc quá liều có thể gây đau bụng, tiêu chảy, mệt mỏi…

Hạn dùng và bảo quản Timiroitin

BẢO QUẢN: Bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

* Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

Nguồn gốc, xuất xứ Timiroitin

Sản xuất bởi CÔNG TY TNHH PHILINTER PHARMA

Số 25, Đường số 8, Khu Công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương


Đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chưa có đánh giá nào.

Cam kết 100%
Cam kết 100%
Giao nhanh 2h
Giao nhanh 2h
Mộc Hoa Trà
Mộc Hoa Trà
MyPill
MyPill
error: Nội dung đã được bảo vệ !
Mua theo đơn 0822555240 Messenger Chat Zalo